瓶
píng
Âm Hán Việt: bình
HSK 2
瓶 nghĩa là: chai; bình; ấm; Lượng từ 个; lượng từ cho rượu và chất lỏng
Cách viết chữ 瓶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “瓶”
瓶子
píng zi
chai; Lượng từ 个
花瓶
huā píng
bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực
瓶颈
píng jǐng
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
药瓶
yào píng
chai thuốc
量瓶
liáng píng
bình đong; bình đong có vạch đo
瓶塞
píng sāi
nút chai; nút bít chai
瓶盂
píng yú
lọ; bình; bình hoa; chai
瓶胚
píng pēi
phôi chai
瓶胆
píng dǎn
bình chân không bên trong vỏ phích
瓶盖
píng gài
nắp chai
瓶装
píng zhuāng
đóng chai
瓶领
píng lǐng
cổ chai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →