瓶颈
Phồn thể: 瓶頸
píng jǐng
Âm Hán Việt: bình cảnh
HSK 7-9
瓶颈 nghĩa là: cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
Cách viết chữ 瓶颈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “瓶颈”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →