爆
bào
Âm Hán Việt: bạo
HSK 6
爆 nghĩa là: nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh
Cách viết chữ 爆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “爆”
爆炸
bào zhà
vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ
爆发
bào fā
bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra
爆竹
bào zhú
pháo
爆满
bào mǎn
đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
爆冷门
bào lěng mén
bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá
爆料
bào liào
tung tin giật gân
内爆
nèi bào
nổ tung vào bên trong
爆棚
bào péng
đông nghịt
燃爆
rán bào
làm nổ; bắn; phát nổ
爆款
bào kuǎn
(bán lẻ) mặt hàng hot
弱爆
ruò bào
(tiếng lóng) yếu kém; thảm hại; dưới trung bình; tệ hại
爆炒
bào chǎo
xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →