爆炸
bào zhà
Âm Hán Việt: bạo tạc
HSK 6
爆炸 nghĩa là: vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ
Cách viết chữ 爆炸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “爆炸”
爆炸力
bào zhà lì
sức nổ; sức mạnh của vụ nổ
爆炸性
bào zhà xìng
bùng nổ; nghĩa bóng: gây sốc
爆炸物
bào zhà wù
chất nổ
爆炸头
bào zhà tóu
tóc afro
核爆炸
hé bào zhà
vụ nổ hạt nhân
大爆炸
Dà bào zhà
Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)
核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì
thiết bị nổ hạt nhân
水下核爆炸
shuǐ xià hé bào zhà
vụ nổ hạt nhân dưới nước
塑胶爆炸物
sù jiāo bào zhà wù
thuốc nổ dẻo
地面核爆炸
dì miàn hé bào zhà
vụ nổ hạt nhân trên bề mặt
地下核爆炸
dì xià hé bào zhà
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm
自杀式爆炸
zì shā shì bào zhà
vụ đánh bom tự sát
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →