烦
Phồn thể: 煩
fán
Âm Hán Việt: phiền
HSK 4
烦 nghĩa là: cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối
Cách viết chữ 烦
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “烦”
麻烦
má fan
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
烦恼
fán nǎo
lo lắng; phiền muộn; phiền não
烦躁
fán zào
bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
厌烦
yàn fán
chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
不耐烦
bù nài fán
mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh
烦闷
fán mèn
buồn bực; u sầu
絮烦
xù fán
lời nói nhạt nhẽo
娄烦
Lóu fán
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原, Sơn Tây
心烦
xīn fán
cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung
劳烦
láo fán
làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)
烦乱
fán luàn
lo lắng; kích động
烦人
fán rén
làm phiền; phiền phức; khó chịu; rắc rối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →