炸
zhá
Âm Hán Việt: tạc
HSK 6
炸 nghĩa là: chiên ngập dầu; (khẩu ngữ) chần (rau củ); cách phát âm ở Đài Loan:
Cách viết chữ 炸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “炸”
爆炸
bào zhà
vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ
炸弹
zhà dàn
bom; Lượng từ: 枚,颗
炸药
zhà yào
chất nổ
轰炸
hōng zhà
ném bom; oanh tạc; Lượng từ 阵
炸两
zhá liǎng
(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 肠粉 nhồi với dầu cháo quẩy 油条
炸垮
zhà kuǎ
làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
炸掉
zhà diào
cho nổ (bằng bom)
炸死
zhà sǐ
giết bằng một vụ nổ
炸毁
zhà huǐ
phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ
炸物
zhá wù
(Đài Loan) đồ chiên
炸碎
zhà suì
phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)
炸糕
zhá gāo
bánh bột nếp chiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →