火
Huǒ
Âm Hán Việt: hỏa
HSK 3
火 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 火
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “火”
火车
huǒ chē
tàu hỏa; Lượng từ 列,节,班,趟
火箭
huǒ jiàn
tên lửa; Lượng từ 枚
火灾
huǒ zāi
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
火炬
huǒ jù
đuốc (đang cháy); Lượng từ 把
火焰
huǒ yàn
ngọn lửa; lửa
着火
zháo huǒ
bắt lửa
火花
huǒ huā
tia lửa; tia sáng
火热
huǒ rè
nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê
火腿
huǒ tuǐ
giăm bông; Lượng từ 个
发火
fā huǒ
bắt lửa; cháy; kích nổ; nổi giận
火山
huǒ shān
núi lửa
点火
diǎn huǒ
châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →