火山
huǒ shān
Âm Hán Việt: hỏa sơn
HSK 7-9
火山 nghĩa là: núi lửa
Cách viết chữ 火山
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “火山”
活火山
huó huǒ shān
núi lửa hoạt động
火山口
huǒ shān kǒu
miệng núi lửa
火山学
huǒ shān xué
khoa học núi lửa
火山岩
huǒ shān yán
đá núi lửa
火山岛
huǒ shān dǎo
đảo núi lửa
火山带
huǒ shān dài
vành đai núi lửa
火山毛
huǒ shān máo
(địa chất) tóc Pele
火山灰
huǒ shān huī
tro bụi núi lửa
火山砾
huǒ shān lì
mẩu đá núi lửa; đá vụn núi lửa
火山豆
huǒ shān dòu
hạt mắc ca
休眠火山
xiū mián huǒ shān
núi lửa ngủ đông
火山活动
huǒ shān huó dòng
hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →