混
hún
Âm Hán Việt: hỗn
HSK 6
混 nghĩa là: bùn; đục (biến thể của 浑); không não; ngu ngốc (biến thể của 浑); cách phát âm Đài Loan
Cách viết chữ 混
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “混”
混乱
hùn luàn
hỗn loạn; mất trật tự
混合
hùn hé
trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp
混凝土
hùn níng tǔ
bê tông
混淆
hùn xiáo
làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm
混浊
hùn zhuó
đục; lầy lội; bẩn
蒙混
méng hùn
lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan
重混
chóng hùn
phối lại (âm nhạc)
阿混
ā hùn
(tiếng địa phương) người lười biếng; kẻ lông bông
鬼混
guǐ hùn
la cà; lang thang; sống không mục đích
闲混
xián hùn
la cà
混一
hùn yī
hợp nhất; trộn lẫn thành một
混事
hùn shì
làm việc chiếu lệ; làm việc với nỗ lực tối thiểu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →