混合
hùn hé
Âm Hán Việt: hỗn hợp
HSK 6
混合 nghĩa là: trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp
Cách viết chữ 混合
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “混合”
混合泳
hùn hé yǒng
bơi hỗn hợp
混合物
hùn hé wù
hỗn hợp; tổng hợp
混合体
hùn hé tǐ
hỗn hợp; pha trộn
混合感染
hùn hé gǎn rǎn
nhiễm trùng hỗn hợp
混合模型
hùn hé mó xíng
mô hình lai
混合毒剂
hùn hé dú jì
hỗn hợp tác chiến của các chất hóa học
混合肥料
hùn hé féi liào
phân trộn
混合动力车
hùn hé dòng lì chē
xe lai
混合型汽车
hùn hé xíng qì chē
xe hơi lai
混合失语症
hùn hé shī yǔ zhèng
chứng mất ngôn ngữ hỗn hợp
混合所有制改革
hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé
cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →