消
xiāo
Âm Hán Việt: tiêu
HSK 7-9
消 nghĩa là: giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất
Cách viết chữ 消
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “消”
消息
xiāo xi
tin tức; thông tin; Lượng từ 条
消失
xiāo shī
biến mất; phai nhạt
取消
qǔ xiāo
hủy; bãi bỏ
消防
xiāo fáng
cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
消除
xiāo chú
loại bỏ; xóa bỏ
消灭
xiāo miè
chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)
消费
xiāo fèi
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
消化
xiāo huà
tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý
消耗
xiāo hào
tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
消毒
xiāo dú
khử trùng; tiệt trùng
消费者
xiāo fèi zhě
người tiêu dùng
消极
xiāo jí
tiêu cực; thụ động; không hoạt động
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →