浓
Phồn thể: 濃
nóng
Âm Hán Việt: nùng
HSK 4
浓 nghĩa là: đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
Cách viết chữ 浓
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “浓”
浓缩
nóng suō
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式浓缩咖啡
浓厚
nóng hòu
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với; sâu đậm; bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
浓郁
nóng yù
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
浓重
nóng zhòng
dày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)
浓妆
nóng zhuāng
trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
浓密
nóng mì
dày; đậm đặc
浓度
nóng dù
nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày; mật độ; độ nhớt
浓淡
nóng dàn
sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
浓汤
nóng tāng
súp đặc; nghiền nhuyễn
浓烈
nóng liè
đậm (mùi vị, hương thơm)
浓烟
nóng yān
khói dày đặc
浓稠
nóng chóu
đặc; sánh và mịn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →