测
Phồn thể: 測
cè
Âm Hán Việt: trắc
HSK 4
测 nghĩa là: khảo sát; đo; phỏng đoán
Cách viết chữ 测
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “测”
测试
cè shì
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
检测
jiǎn cè
phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
预测
yù cè
dự báo; dự đoán
猜测
cāi cè
đoán; phỏng đoán; suy đoán
测量
cè liáng
khảo sát; đo; lường; xác định
推测
tuī cè
suy đoán; suy luận; phỏng đoán; suy diễn
监测
jiān cè
giám sát
探测
tàn cè
thăm dò; khảo sát
测验
cè yàn
bài kiểm tra; kiểm tra; Lượng từ 次,个
测定
cè dìng
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
观测
guān cè
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
测算
cè suàn
đo lường và tính toán
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →