洋
yáng
Âm Hán Việt: dương
HSK 6
洋 nghĩa là: đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu
Cách viết chữ 洋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “洋”
海洋
hǎi yáng
đại dương; Lượng từ 个
洋溢
yáng yì
tràn đầy; thấm đẫm
汪洋
wāng yáng
vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片
喜洋洋
xǐ yáng yáng
rạng rỡ vui sướng
出洋相
chū yáng xiàng
làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
远洋
yuǎn yáng
biển khơi; đại dương xa bờ
定洋
dìng yáng
tiền cọc; tiền đặt cọc
重洋
chóng yáng
biển cả đại dương
土洋
tǔ yáng
trong nước và nước ngoài
三洋
Sān yáng
Sanyō, công ty điện tử Nhật Bản
西洋
Xī yáng
phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)
漂洋
piāo yáng
vượt đại dương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →