海洋
hǎi yáng
Âm Hán Việt: hải dương
HSK 6
海洋 nghĩa là: đại dương; Lượng từ 个
Cách viết chữ 海洋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “海洋”
海洋学
hǎi yáng xué
hải dương học
海洋性
hǎi yáng xìng
tính chất biển
国家海洋局
Guó jiā Hǎi yáng jú
Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
海洋性气候
hǎi yáng xìng qì hòu
khí hậu biển
海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè
bệnh tan máu bẩm sinh
广东海洋大学
Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xué
Đại học Hải dương Quảng Đông
海洋温差发电
hǎi yáng wēn chā fā diàn
chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
联合国海洋法公约
Lián hé guó Hǎi yáng fǎ Gōng yuē
Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
中国海洋石油总公司
Zhōng guó Hǎi yáng Shí yóu Zǒng gōng sī
Tập đoàn Dầu khí Hải dương Trung Quốc (CNOOC)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →