泻
Phồn thể: 瀉
xiè
Âm Hán Việt: tả
HSK 7-9
泻 nghĩa là: chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràng
Cách viết chữ 泻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “泻”
腹泻
fù xiè
tiêu chảy; bị tiêu chảy
泄泻
xiè xiè
tiêu chảy
倾泻
qīng xiè
đổ xuống ào ào
奔泻
bēn xiè
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
排泻
pái xiè
biến thể của 排泄; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
流泻
liú xiè
chảy; tràn
泽泻
zé xiè
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)
补泻
bǔ xiè
phương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
泻湖
xiè hú
đầm phá
泻肚
xiè dù
bị tiêu chảy
泻药
xiè yào
thuốc nhuận tràng
泻盐
xiè yán
muối epsom
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →