没
Phồn thể: 沒
méi
Âm Hán Việt: một
HSK 1
没 nghĩa là: (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
Cách viết chữ 没
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “没”
没有
méi yǒu
không có; không tồn tại; chưa; không phải là
没什么
méi shén me
không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
没关系
méi guān xi
không sao đâu
从没
cóng méi
chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm
没用
méi yòng
vô dụng
没错
méi cuò
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai
没收
mò shōu
tịch thu; thu giữ
没意思
méi yì si
nhàm chán; không có hứng thú
没事儿
méi shì r
có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
没完没了
méi wán méi liǎo
không có kết thúc; không ngớt; tiếp diễn mãi
没劲
méi jìn
không có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức; cảm thấy uể oải; nhàm chán; không thú vị
没落
mò luò
sa sút; suy tàn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →