没有
Phồn thể: 沒有
méi yǒu
Âm Hán Việt: một hữu
HSK 1
没有 nghĩa là: không có; không tồn tại; chưa; không phải là
Cách viết chữ 没有
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “没有”
有没有
yǒu méi yǒu
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
没有法
méi yǒu fǎ
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác
没有事
méi yǒu shì
không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại
没有形状
méi yǒu xíng zhuàng
không có hình dạng
没有意思
méi yǒu yì si
nhàm chán; không thú vị
没有意义
méi yǒu yì yì
không có ý nghĩa; vô nghĩa
没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn
vô tận
没有脸皮
méi yǒu liǎn pí
xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)
没有关系
méi yǒu guān xi
xem 没关系
从来没有
cóng lái méi yǒu
chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng
没有人烟
méi yǒu rén yān
không có người ở
没有什么
méi yǒu shén me
không có gì; không có gì đáng kể
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.