气
Phồn thể: 氣
qì
Âm Hán Việt: khí
HSK 2
气 nghĩa là: khí; không khí; mùi; thời tiết; làm tức giận; gây bực mình; tức giận; năng lượng sống; khí
Cách viết chữ 气
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “气”
天气
tiān qì
thời tiết
空气
kōng qì
không khí; bầu không khí
生气
shēng qì
nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
勇气
yǒng qì
can đảm; dũng khí
气氛
qì fēn
bầu không khí; tâm trạng
运气
yùn qi
vận may (tốt hoặc xấu)
脾气
pí qi
tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu; Lượng từ 股
客气
kè qi
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
力气
lì qi
sức mạnh; Lượng từ 把
气息
qì xī
hơi thở; mùi; mùi hương; phong vị
气质
qì zhì
đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
语气
yǔ qì
giọng điệu; cách nói; ngữ khí; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →