空气
Phồn thể: 空氣
kōng qì
Âm Hán Việt: không khí
HSK 2
空气 nghĩa là: không khí; bầu không khí
Cách viết chữ 空气
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “空气”
空气流
kōng qì liú
luồng không khí; gió lùa
空气剂量
kōng qì jì liàng
liều lượng không khí
空气动力
kōng qì dòng lì
lực khí động học
空气取样
kōng qì qǔ yàng
lấy mẫu không khí
空气污染
kōng qì wū rǎn
ô nhiễm không khí
空气流通
kōng qì liú tōng
thông gió; lưu thông không khí
空气炸锅
kōng qì zhá guō
nồi chiên không dầu
空气调节
kōng qì tiáo jié
điều hòa không khí
空气阻力
kōng qì zǔ lì
lực cản không khí
空气动力学
kōng qì dòng lì xué
khí động học
空气取样器
kōng qì qǔ yàng qì
thiết bị lấy mẫu không khí
空气净化器
kōng qì jìng huà qì
máy lọc không khí
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →