毛
Máo
Âm Hán Việt: mao
HSK 1
毛 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 毛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “毛”
毛病
máo bìng
lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; Lượng từ 个
毛衣
máo yī
áo len (lông); Lượng từ 件
毛巾
máo jīn
khăn lau; Lượng từ 条
眉毛
méi mao
lông mày; Lượng từ 根
羽毛球
yǔ máo qiú
cầu lông; quả cầu lông
出毛病
chū máo bìng
xuất hiện vấn đề; bị hỏng
毛笔
máo bǐ
bút lông; Lượng từ 枝,管
一毛不拔
yī máo bù bá
keo kiệt (thành ngữ)
毛拉
máo lā
Mullah (nhà lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo)
毛料
máo liào
gỗ xẻ thô; vải len
鬓毛
bìn máo
tóc mai
毛根
máo gēn
một sợi tóc; dụng cụ thông tẩu thuốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →