武器
wǔ qì
Âm Hán Việt: vũ khí
HSK 3
武器 nghĩa là: vũ khí; đồ quân dụng; Lượng từ 种
Cách viết chữ 武器
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “武器”
核武器
hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân
重武器
zhòng wǔ qì
vũ khí hạng nặng
武器级
wǔ qì jí
cấp độ vũ khí
轻武器
qīng wǔ qì
vũ khí hạng nhẹ
武器禁运
wǔ qì jìn yùn
cấm vận vũ khí
武器系统
wǔ qì xì tǒng
hệ thống vũ khí
防卫武器
fáng wèi wǔ qì
vũ khí phòng thủ
细菌武器
xì jūn wǔ qì
vũ khí sinh học (sử dụng vi trùng)
生物武器
shēng wù wǔ qì
vũ khí sinh học
常规武器
cháng guī wǔ qì
vũ khí thông thường
裂变武器
liè biàn wǔ qì
vũ khí phân hạch
热核武器
rè hé wǔ qì
vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →