核武器
hé wǔ qì
Âm Hán Việt: hạch vũ khí
HSK 7-9
核武器 nghĩa là: vũ khí hạt nhân
Cách viết chữ 核武器
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “核武器”
热核武器
rè hé wǔ qì
vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân
战略核武器
zhàn lüè hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân chiến lược
战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân chiến thuật
标称核武器
biāo chēng hé wǔ qì
vũ khí danh nghĩa
小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân mini
千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì
vũ khí kiloton
非核武器国家
fēi hé wǔ qì guó jiā
các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)
北京核武器研究所
Běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ
Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân ở Bắc Kinh
不扩散核武器条约
Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē
hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →