步
Bù
Âm Hán Việt: bộ
HSK 3
步 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 步
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “步”
进一步
jìn yī bù
tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm
进步
jìn bù
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; Lượng từ 个
初步
chū bù
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
脚步
jiǎo bù
bước chân; bước
地步
dì bù
giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa
散步
sàn bù
đi dạo; đi bộ
同步
tóng bù
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
步伐
bù fá
nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành
跑步
pǎo bù
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
步骤
bù zhòu
quy trình; bước
步行
bù xíng
đi bộ
步入
bù rù
bước vào; đi vào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →