进步
Phồn thể: 進步
jìn bù
Âm Hán Việt: tiến bộ
HSK 3
进步 nghĩa là: tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; Lượng từ 个
Cách viết chữ 进步
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “进步”
进步号
Jìn bù Hào
Progress (tên tàu vũ trụ Nga)
长足进步
cháng zú jìn bù
tiến bộ nhanh chóng
进步主义
jìn bù zhǔ yì
chủ nghĩa tiến bộ
新年进步
xīn nián jìn bù
Chúc mừng Năm Mới!
民主进步党
Mín zhǔ Jìn bù dǎng
Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民进党
虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →