此
cǐ
Âm Hán Việt: thử
HSK 4
此 nghĩa là: này; những...này
Cách viết chữ 此
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “此”
如此
rú cǐ
như thế; như vậy; như là
因此
yīn cǐ
do đó; vì vậy; kết quả là
彼此
bǐ cǐ
lẫn nhau; nhau
为此
wèi cǐ
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này
此时
cǐ shí
bây giờ; khoảnh khắc này
此外
cǐ wài
ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
从此
cóng cǐ
từ bây giờ; kể từ đó; về sau
此刻
cǐ kè
khoảnh khắc này; bây giờ; hiện tại
此次
cǐ cì
lần này
与此同时
yǔ cǐ - tóng shí
đồng thời; trong khi đó
此事
cǐ shì
việc này
由此
yóu cǐ
bằng cách này; từ đây
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.