如此
rú cǐ
Âm Hán Việt: như thử
HSK 5
如此 nghĩa là: như thế; như vậy; như là
Cách viết chữ 如此
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “如此”
诸如此类
zhū rú cǐ lèi
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v.
因如此
yīn rú cǐ
vì điều này
不过如此
bù guò rú cǐ
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
不仅如此
bù jǐn rú cǐ
không chỉ như thế, mà còn...
话虽如此
huà suī rú cǐ
dù vậy đi nữa
远非如此
yuǎn fēi rú cǐ
hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)
但愿如此
dàn yuàn rú cǐ
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
原来如此
yuán lái rú cǐ
thì ra là vậy; tôi hiểu rồi
倘能如此
tǎng néng rú cǐ
nếu có thể làm như vậy
如此这般
rú cǐ zhè bān
thế này thế nọ; như thế này
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →