楼
Phồn thể: 樓
Lóu
Âm Hán Việt: lâu
HSK 1
楼 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 楼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “楼”
大楼
dà lóu
toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); Lượng từ 幢,座
楼下
lóu xià
tầng dưới
楼梯
lóu tī
cầu thang; bộ cầu thang; Lượng từ 个
楼上
lóu shàng
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
上楼
shàng lóu
đi lên lầu
下楼
xià lóu
đi xuống lầu
楼房
lóu fáng
một tòa nhà hai tầng trở lên; Lượng từ 栋,幢,座
楼道
lóu dào
hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)
写字楼
xiě zì lóu
tòa nhà văn phòng
酒楼
jiǔ lóu
nhà hàng
居民楼
jū mín lóu
tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
教学楼
jiào xué lóu
tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →