大楼
Phồn thể: 大樓
dà lóu
Âm Hán Việt: đại lâu
HSK 4
大楼 nghĩa là: toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); Lượng từ 幢,座
Cách viết chữ 大楼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大楼”
百货大楼
bǎi huò dà lóu
cửa hàng bách hóa
公寓大楼
gōng yù dà lóu
toà nhà chung cư
摩天大楼
mó tiān dà lóu
tòa nhà chọc trời; Lượng từ 座
五角大楼
Wǔ jiǎo Dà lóu
Lầu Năm Góc
办公大楼
bàn gōng dà lóu
tòa nhà văn phòng
世贸中心大楼
Shì mào Zhōng xīn Dà lóu
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →