格
gé
Âm Hán Việt: cách
HSK 7-9
格 nghĩa là: hình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển) cản trở; ngăn cản; (cổ điển) đến; đến nơi; (cổ điển) điều tra; nghiên cứu tường tận
Cách viết chữ 格
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “格”
风格
fēng gé
phong cách
价格
jià gé
giá; Lượng từ 个
严格
yán gé
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
资格
zī gé
trình độ; người có thâm niên
性格
xìng gé
bản chất; tính tình; tính khí; nhân cách; Lượng từ 个
合格
hé gé
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
人格
rén gé
nhân cách; sự chính trực; phẩm giá
格外
gé wài
đặc biệt; đặc biệt là
表格
biǎo gé
biểu mẫu; bảng; Lượng từ 张,份
及格
jí gé
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
规格
guī gé
tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
格式
gé shì
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →