核
hé
Âm Hán Việt: hạch
HSK 7-9
核 nghĩa là: hạt nhân; đá; hạch; nhân; tử; kiểm tra; xác minh
Cách viết chữ 核
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “核”
核心
hé xīn
lõi; hạt nhân
核武器
hé wǔ qì
vũ khí hạt nhân
核实
hé shí
xác minh; kiểm tra
审核
shěn hé
kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng
核桃
hé tao
quả óc chó; Lượng từ 个,棵
核对
hé duì
kiểm tra; xác minh; kiểm toán; kiểm xét
考核
kǎo hé
kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét; thẩm định; bình xét
核能
hé néng
năng lượng hạt nhân
核电站
hé diàn zhàn
nhà máy điện hạt nhân
熔核
róng hé
hạt hàn
核武
hé wǔ
vũ khí hạt nhân
核热
hé rè
nhiệt hạt nhân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →