样
Phồn thể: 樣
yàng
Âm Hán Việt: dạng
HSK 6
样 nghĩa là: cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu
Cách viết chữ 样
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “样”
这样
zhè yàng
loại này; như vậy; cách này; như thế
一样
yī yàng
giống; như; bằng; với; giống như
那样
nà yàng
loại đó; kiểu đó
怎样
zěn yàng
như thế nào; loại gì
同样
tóng yàng
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
样子
yàng zi
dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu; hình mẫu
怎么样
zěn me yàng
như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
什么样
shén me yàng
loại gì?; dạng gì?
模样
mú yàng
dáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; Lượng từ 个; cũng đọc là
样本
yàng běn
mẫu; vật mẫu
花样
huā yàng
mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花样滑冰 trượt băng nghệ thuật)
榜样
bǎng yàng
ví dụ; hình mẫu; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →