树
Phồn thể: 樹
shù
Âm Hán Việt: thụ
HSK 1
树 nghĩa là: cây; Lượng từ 棵; trồng; triển khai
Cách viết chữ 树
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “树”
树立
shù lì
thiết lập; xây dựng
树林
Shù lín
Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市, Đài Loan
树林
shù lín
rừng; khóm cây; rừng rậm
树木
shù mù
cây
树枝
shù zhī
cành; cành cây
树叶
shù yè
lá cây
松树
sōng shù
cây thông; cây tùng; Lượng từ 棵
柳树
liǔ shù
cây liễu
树荫
shù yīn
bóng cây; phiên âm Đài Loan
果树
guǒ shù
cây ăn quả; Lượng từ 棵
建树
jiàn shù
đóng góp; lập nên; sáng lập
桃树
táo shù
cây đào; Lượng từ 株
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →