标
Phồn thể: 標
biāo
Âm Hán Việt: tiêu
HSK 7-9
标 nghĩa là: đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất của cây; triệu chứng rõ ràng; lượng từ cho đơn vị quân đội
Cách viết chữ 标
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “标”
目标
mù biāo
mục tiêu; mục đích; Lượng từ 个
标准
biāo zhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
标志
biāo zhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
标签
biāo qiān
nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
商标
shāng biāo
nhãn hiệu; logo
标题
biāo tí
tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
指标
zhǐ biāo
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn; (máy tính) con trỏ
标本
biāo běn
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
标语
biāo yǔ
khẩu hiệu viết; băng rôn; Lượng từ 幅,张,条
超标
chāo biāo
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
达标
dá biāo
đạt tiêu chuẩn đặt ra
标示
biāo shì
chỉ ra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →