标本
Phồn thể: 標本
biāo běn
Âm Hán Việt: tiêu bổn
HSK 7-9
标本 nghĩa là: mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
Cách viết chữ 标本
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “标本”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →