查
Zhā
Âm Hán Việt: tra
HSK 2
查 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 查
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “查”
调查
diào chá
điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); Lượng từ 项,个
检查
jiǎn chá
kiểm tra; khám xét; kiểm định; Lượng từ 次
查看
chá kàn
xem xét; kiểm tra; tra cứu; tìm ra
审查
shěn chá
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
查出
chá chū
tìm ra; phát hiện
查询
chá xún
kiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...); điều tra; thắc mắc
查明
chá míng
điều tra và phát hiện; xác minh
搜查
sōu chá
lục soát
查找
chá zhǎo
tìm kiếm; tra cứu
复查
fù chá
kiểm tra lại; tái kiểm tra
查处
chá chǔ
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
备查
bèi chá
để tham khảo sau này
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →