调查
Phồn thể: 調查
diào chá
Âm Hán Việt: điều tra
HSK 3
调查 nghĩa là: điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); Lượng từ 项,个
Cách viết chữ 调查
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “调查”
调查员
diào chá yuán
điều tra viên
调查团
diào chá tuán
đội điều tra
调查者
diào chá zhě
người điều tra
调查表
diào chá biǎo
bảng câu hỏi; danh sách kiểm kê; Lượng từ 张,份
尽职调查
jìn zhí diào chá
thẩm định kỹ lưỡng (luật)
人口调查
rén kǒu diào chá
điều tra dân số
调查人员
diào chá rén yuán
nhân viên điều tra
调查核实
diào chá hé shí
điều tra; điều tra xác minh
调查结果
diào chá jié guǒ
kết quả (điều tra, thăm dò)
出口调查
chū kǒu diào chá
khảo sát sau bầu cử
身家调查
shēn jiā diào chá
điều tra lý lịch ai đó
本底调查
běn dǐ diào chá
điều tra lý lịch
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.