染
rǎn
Âm Hán Việt: nhiễm
HSK 5
染 nghĩa là: nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh
Cách viết chữ 染
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “染”
感染
gǎn rǎn
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
污染
wū rǎn
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
传染
chuán rǎn
lây nhiễm; dễ lây
传染病
chuán rǎn bìng
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh
感染力
gǎn rǎn lì
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
蜡染
là rǎn
vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)
扎染
zā rǎn
buộc nhuộm
轧染
yà rǎn
ép lăn sử dụng trong máng nhuộm
染上
rǎn shàng
mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)
染布
rǎn bù
nhuộm vải
染厂
rǎn chǎng
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
漂染
piǎo rǎn
tẩy và nhuộm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →