污染
wū rǎn
Âm Hán Việt: ô nhiễm
HSK 5
污染 nghĩa là: gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
Cách viết chữ 污染
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “污染”
水污染
shuǐ wū rǎn
ô nhiễm nước
污染区
wū rǎn qū
khu vực bị ô nhiễm
污染物
wū rǎn wù
chất gây ô nhiễm
水质污染
shuǐ zhì wū rǎn
ô nhiễm nước
空气污染
kōng qì wū rǎn
ô nhiễm không khí
环境污染
huán jìng wū rǎn
ô nhiễm môi trường
噪声污染
zào shēng wū rǎn
ô nhiễm tiếng ồn
大气污染
dà qì wū rǎn
ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển
放射性污染
fàng shè xìng wū rǎn
ô nhiễm phóng xạ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →