朵
duǒ
Âm Hán Việt: đóa
HSK 5
朵 nghĩa là: bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên; lượng từ cho hoa, mây, v.v.
Cách viết chữ 朵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “朵”
耳朵
ěr duo
tai; Lượng từ 只,个,对; cái quai (của tách)
朵颐
duǒ yí
(văn học) nhai nhóp nhép
骨朵
gǔ duǒ
chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
花朵
huā duǒ
bông hoa
云朵
yún duǒ
một đám mây
刚朵拉
gāng duǒ lā
xem 贡多拉
咬耳朵
yǎo ěr duo
(thông tục) nói thầm vào tai ai đó
耙耳朵
pā ěr duo
(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
耳朵软
ěr duo ruǎn
cả tin
花骨朵
huā gǔ duo
(thông tục) nụ hoa
潘朵拉
Pān duǒ lā
Pandora
玛奇朵
mǎ qí duǒ
macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →