耳朵
ěr duo
Âm Hán Việt: nhĩ đóa
HSK 5
耳朵 nghĩa là: tai; Lượng từ 只,个,对; cái quai (của tách)
Cách viết chữ 耳朵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “耳朵”
咬耳朵
yǎo ěr duo
(thông tục) nói thầm vào tai ai đó
耙耳朵
pā ěr duo
(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
耳朵软
ěr duo ruǎn
cả tin
软耳朵
ruǎn ěr duo
người cả tin; cả tin
咬着耳朵
yǎo zhe ěr duo
nói thầm vào tai ai đó
扇风耳朵
shān fēng ěr duo
tai vểnh
耳朵眼儿
ěr duo yǎn r
lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
竖起耳朵
shù qǐ ěr duo
vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →