本
běn
Âm Hán Việt: bổn
HSK 1
本 nghĩa là: (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này; (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.); (hình thức kết hợp) ban đầu; (hình thức kết hợp) vốn có; nguyên gốc; ban đầu; vốn; chính; lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.
Cách viết chữ 本
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “本”
根本
gēn běn
cơ bản; cơ sở; gốc rễ; đơn giản; tuyệt đối (không); (không) chút nào; Lượng từ 个
本来
běn lái
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu; không cần nói cũng rõ; tất nhiên
基本
jī běn
cơ bản; nền tảng; chính; yếu tố cơ bản
本身
běn shēn
bản thân; tự bản thân; tự nó
本人
běn rén
tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
原本
yuán běn
ban đầu; nguyên bản
本地
běn dì
địa phương; nơi này
基本上
jī běn shang
về cơ bản; nhìn chung
笔记本
bǐ jì běn
sổ tay (văn phòng phẩm); Lượng từ 本; máy tính xách tay
剧本
jù běn
kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
成本
chéng běn
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
本质
běn zhì
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.