笔记本
Phồn thể: 筆記本
bǐ jì běn
Âm Hán Việt: bút kí bổn
HSK 2
笔记本 nghĩa là: sổ tay (văn phòng phẩm); Lượng từ 本; máy tính xách tay
Cách viết chữ 笔记本
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “笔记本”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →