未
wèi
Âm Hán Việt: vị
HSK 7-9
未 nghĩa là: chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
Cách viết chữ 未
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “未”
未来
wèi lái
tương lai; ngày mai; Lượng từ 个; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý
从未
cóng wèi
chưa từng
尚未
shàng wèi
chưa; vẫn chưa
未经
wèi jīng
chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
未必
wèi bì
không nhất thiết; có thể không
前所未有
qián suǒ wèi yǒu
chưa từng có
未成年人
wèi chéng nián rén
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
未免
wèi miǎn
không tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là
未知数
wèi zhī shù
số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn
未料
wèi liào
không dự đoán; không mong đợi; không được dự đoán; không ngờ đến
未时
wèi shí
1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
未曾
wèi céng
chưa; chưa từng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →