朋友
péng you
Âm Hán Việt: bằng hữu
HSK 1
朋友 nghĩa là: bạn; Lượng từ 个,位
Cách viết chữ 朋友
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “朋友”
女朋友
nǚ péng you
bạn gái
男朋友
nán péng you
bạn trai
小朋友
xiǎo péng yǒu
trẻ em; Lượng từ 个
老朋友
lǎo péng you
bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
交朋友
jiāo péng you
kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
好朋友
hǎo péng you
bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt
朋友圈
Péng you quān
Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信)
谈朋友
tán péng you
hẹn hò với ai đó
够朋友
gòu péng you
(thân mật) là một người bạn thật sự
酒肉朋友
jiǔ ròu péng you
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī
không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)
多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù
càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.