有
yǒu
Âm Hán Việt: hữu
HSK 1
有 nghĩa là: có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意 cố ý)
Cách viết chữ 有
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “有”
没有
méi yǒu
không có; không tồn tại; chưa; không phải là
还有
hái yǒu
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
所有
suǒ yǒu
tất cả; có; sở hữu
只有
zhǐ yǒu
chỉ có ...; (dùng cùng với 才) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu"); chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này"); (dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác) chỉ có thể (làm một việc nhất định) (Ví dụ: 只有屈服 "điều duy nhất có thể làm là khuất phục")
有些
yǒu xiē
một số; hơi
有人
yǒu rén
ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
有关
yǒu guān
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
拥有
yōng yǒu
có; sở hữu
有的
yǒu de
(có) một số (người...); một số (tồn tại)
有效
yǒu xiào
hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ
有时
yǒu shí
đôi khi; thỉnh thoảng
有所
yǒu suǒ
phần nào; ở một mức độ nào đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →