月
yuè
Âm Hán Việt: nguyệt
HSK 1
月 nghĩa là: mặt trăng; tháng; hàng tháng; Lượng từ 个,轮
Cách viết chữ 月
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “月”
月亮
yuè liang
mặt trăng
月份
yuè fèn
tháng
岁月
suì yuè
năm tháng; thời gian
上个月
shàng gè yuè
tháng trước
月球
yuè qiú
mặt trăng
蜜月
mì yuè
tuần trăng mật
月底
yuè dǐ
cuối tháng
月票
yuè piào
vé tháng
日新月异
rì xīn yuè yì
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng
月初
yuè chū
đầu tháng
月饼
yuè bǐng
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
腊月
Là yuè
tháng Chạp âm lịch
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →