晚
wǎn
Âm Hán Việt: vãn
HSK 1
晚 nghĩa là: buổi tối; đêm; muộn
Cách viết chữ 晚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “晚”
晚上
wǎn shang
buổi tối; đêm; Lượng từ 个; vào buổi tối
晚安
wǎn ān
Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!
夜晚
yè wǎn
ban đêm; Lượng từ 个
晚餐
wǎn cān
bữa tối; bữa ăn tối; Lượng từ 份,顿,次
晚会
wǎn huì
buổi dạ tiệc; Lượng từ 个
晚饭
wǎn fàn
bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; Lượng từ 份,顿,次,餐
当晚
dāng wǎn
vào buổi tối hôm đó
当晚
dàng wǎn
cùng buổi tối
早晚
zǎo wǎn
sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
晚点
wǎn diǎn
(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ
晚间
wǎn jiān
buổi tối; ban đêm
傍晚
bàng wǎn
vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối; lúc chạng vạng; vào lúc hoàng hôn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →