显
Phồn thể: 顯
xiǎn
Âm Hán Việt: hiển
HSK 5
显 nghĩa là: làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy
Cách viết chữ 显
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “显”
明显
míng xiǎn
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
显示
xiǎn shì
hiển thị; minh họa; trình bày; chứng minh
显然
xiǎn rán
rõ ràng; hiển nhiên
显著
xiǎn zhù
nổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê
显得
xiǎn de
dường như; trông; có vẻ
显现
xiǎn xiàn
sự xuất hiện; xuất hiện
显而易见
xiǎn ér yì jiàn
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
显示器
xiǎn shì qì
màn hình (máy tính)
显眼
xiǎn yǎn
dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
显出
xiǎn chū
biểu lộ; trưng bày
显赫
xiǎn hè
lừng lẫy; nổi tiếng
凸显
tū xiǎn
thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật; rõ ràng và hiển nhiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →