凸显
Phồn thể: 凸顯
tū xiǎn
Âm Hán Việt: đột hiển
HSK 7-9
凸显 nghĩa là: thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật; rõ ràng và hiển nhiên
Cách viết chữ 凸显
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →